tỷ số
- Danh từ:
- Số biểu thị mối quan hệ về độ lớn giữa hai đại lượng cùng loại: "Tỷ số" là một con số dùng để so sánh độ lớn của một đại lượng này với một đại lượng khác cùng loại, trong đó một đại lượng được lấy làm đơn vị chuẩn để so sánh.
- Kết quả (thường là số điểm) của một cuộc thi đấu thể thao: Trong thể thao, "tỷ số" chỉ kết quả số điểm được ghi nhận giữa hai bên đối thủ trong một trận đấu.
Danh từ (nghĩa so sánh đại lượng): Tỷ số giữa chu vi và đường kính của một đường tròn là một hằng số.Nhà kinh tế học phân tích tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
Danh từ (nghĩa kết quả thể thao): Tỷ số chung cuộc của trận đấu là 2-1.Đội khách đang dẫn trước với tỷ số 3-0.
"Tỷ số đóng": dùng trong thể thao để chỉ một tỷ số sát nút, cách biệt rất ít. Trận đấu kết thúc với một tỷ số đóng, 21-19.
"Tỷ số biến đổi": thường dùng trong toán học, kinh tế để chỉ một tỷ số có thể thay đổi theo thời gian hoặc điều kiện. Lãi suất cho vay thường là một tỷ số biến đổi.
Tỷ lệ (danh từ): thường dùng để chỉ mối quan hệ tương quan, có thể được biểu thị dưới dạng phân số, phần trăm hoặc cặp số. "Tỷ lệ" có phạm vi sử dụng rộng hơn "tỷ số". Tỷ lệ học sinh giỏi của trường đạt 95%.
Tỷ suất (danh từ): thường dùng trong kinh tế, tài chính để chỉ tỷ số giữa hai đại lượng có mối quan hệ nhân quả hoặc hiệu quả. Tỷ suất lợi nhuận là một chỉ số quan trọng.
- Tỷ lệ (khi nói về mối quan hệ so sánh giữa hai đại lượng).
- Kết quả (khi nói về điểm số trong thể thao).
Cân tỷ số: chỉ trạng thái tỷ số hai bên bằng nhau. Hai đội đang cân tỷ số 0-0 ở hiệp một.
Nới rộng tỷ số: tăng thêm khoảng cách điểm số. Phút 70, đội chủ nhà nới rộng tỷ số lên 2-0.
- "Tỷ số không nói lên tất cả": ý chỉ kết quả số điểm đôi khi không phản ánh đầy đủ diễn biến hay sự chênh lệch thực tế của trận đấu.
- Số biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.